con cờ

Học thuật
Thân thiện
con cờ

Một con cờ bằng gỗ được đặt trên bàn cờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từng quân riêng lẻ trong một bộ cờ: Chỉ một đơn vị cụ thể (như tướng, , tượng, xe, pháo, , tốt trong cờ tướng; hoặc vua, hậu, xe, tượng, , tốt trong cờ vua) dùng để chơi các trò chơi cờ.
    • (Nghĩa bóng) Người hoặc vật bị người khác sử dụng, điều khiển trong một kế hoạch hay âm mưu nào đó: Chỉ một cá nhân hoặc đối tượng đang bị thao túng, sắp đặt vị trí hành động để phục vụ cho mục đích của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Anh ấy đang suy nghĩ nên di chuyển con cờ nào tiếp theo. (Anh ấy đang cân nhắc nên đi quân cờ nào tiếp theo.)
    • Trong bộ cờ vua, con cờ hậu quân mạnh nhất. (Trong bộ cờ vua, quân hậu quân mạnh nhất.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Hắn ta chỉ con cờ trong ván cờ chính trị của những kẻ đứng sau. (Hắn ta chỉ công cụ bị thao túng trong âm mưu chính trị của những kẻ chủ mưu.)
    • ấy không muốn làm con cờ cho bất kỳ ai. ( ấy không muốn trở thành công cụ bị lợi dụng cho bất cứ người nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm con cờ": Đóng vai trò công cụ, bị người khác điều khiển sử dụng cho mưu đồ của họ.

    • Anh ta đã vô tình làm con cờ thí trong thương vụ đấu đá nội bộ. (Anh ta đã vô tình trở thành quân cờ bị hi sinh trong vụ tranh giành quyền lực nội bộ.)
  • "Con cờ thí": Chỉ người hoặc vật bị cố ý hy sinh để đổi lấy lợi ích lớn hơn trong một chiến lược.

    • Để bảo vệ ông chủ, hắn đã trở thành con cờ thí hoàn hảo. (Để bảo vệ ông chủ, hắn đã trở thành quân cờ bị hi sinh một cách hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Quân cờ: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong nghĩa đen chỉ các quân trong bộ cờ. Có thể dùng thay thế cho "con cờ" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Mỗi quân cờ đều cách di chuyển riêng. (Mỗi con cờ đều cách đi riêng.)
  • Nước cờ: Chỉ một lượt đi, một hành động di chuyển quân cờ; thường dùng trong cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng chỉ một chiến thuật, một hành động trong kế hoạch.

    • Đó một nước cờ cao tay. (Đó một bước đi khôn ngoan.)
Từ đồng nghĩa
  • Công cụ: Vật hoặc người được dùng để thực hiện một việc đó (gần nghĩa với "con cờ" theo nghĩa bóng).
  • nhìn: Người chỉ danh nghĩa nhưng không thực quyền, bị người khác giật dây (nghĩa bóng, mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Đi con cờ: Hành động sử dụng, huy động một người hoặc nguồn lực nào đó như một bước đi trong kế hoạch.

    • Đối thủ đã đi con cờ tấn công truyền thông trước. (Đối thủ đã thực hiện bước đi sử dụng truyền thông để tấn công trước.)
  • Thí con cờ: Cố ý hy sinh một lợi ích nhỏ hoặc một nhân vật nào đó để đạt được mục tiêu lớn hơn.

    • Để giành chiến thắng, đôi khi phải biết thí con cờ. (Để giành chiến thắng, đôi khi phải biết hi sinh quân cờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cờ đến tay ai người ấy phất: Thành ngữ này thường dùng để nói về cơ hội, nhưng liên quan đến hình ảnh "cờ" "con cờ". ám chỉ khi cơ hội (quân cờ tốt đến tay) thì phải biết tận dụng.
    • Anh phải nắm lấy cơ hội này, cờ đến tay ai người ấy phất . (Anh phải nắm lấy cơ hội này, cơ hội hiếm .)
con cờ

Một con cờ bằng gỗ được đặt trên bàn cờ.

  1. dt. Từng đơn vị trong một bộ quân cờ: Một phụ nữ được chọn con cờ tướng trong đám cờ người ở sân đình.

Từ chứa "con cờ"